Exomaly LIMS: gói và tính năng
LIMS là gì?
LIMS (Laboratory Information Management System, hệ thống quản lý thông tin phòng thử nghiệm) là phần mềm thay cho sổ ghi chép, bảng tính và giấy tờ rời rạc trong phòng thử nghiệm. Nó ghi lại hành trình của từng mẫu, từ lúc khách gửi đến lúc có phiếu kết quả, để luôn biết mẫu nào đang ở đâu, ai làm, ai kiểm tra và kết quả có đáng tin không.
Ví dụ: một nhà máy gửi mẫu nước thải đến phòng thử nghiệm để đo hàm lượng kim loại nặng. Không có LIMS, mẫu và kết quả nằm rải rác trong sổ tay và bảng tính, dễ nhầm lẫn và khó truy lại khi khách hoặc đoàn đánh giá hỏi. Có LIMS, mỗi bước đều để lại dấu vết.
- 1. Nhận mẫuMẫu được cấp một số hiệu duy nhất; in tem mã QR dán lên mẫu.
- 2. Giao việcChọn các chỉ tiêu cần thử, giao cho từng phòng và người làm.
- 3. Nhập kết quảKỹ thuật viên nhập kết quả; hệ thống đối chiếu giới hạn và cảnh báo giá trị bất thường.
- 4. Soát xét và phê duyệtNgười khác kiểm tra, người có thẩm quyền duyệt: người nhập không tự duyệt kết quả của mình (nguyên tắc "bốn mắt").
- 5. Phiếu kết quảPhát hành phiếu gửi khách. Phiếu đã phát hành không sửa, chỉ phát hành bản thay thế; mọi thay đổi đều có nhật ký.
Ngoài luồng đi của mẫu, LIMS còn quản lý những việc phòng thử nghiệm phải chứng minh được khi bị đánh giá theo ISO/IEC 17025: thiết bị và hiệu chuẩn, năng lực nhân sự, kiểm soát tài liệu, khiếu nại và hành động khắc phục. Exomaly LIMS hỗ trợ đáp ứng ISO/IEC 17025 ở các điều phần mềm đảm nhiệm.
Tình trạng các tính năng, cập nhật lúc 07:52 ngày 25/10/2026.
| Gói nền / mô-đun | Đã có | Một phần | Đang xây dựng | Tình trạng |
|---|---|---|---|---|
| Gói nền Vận hành mẫu | 16 | 3 | 9 | Có |
| Gói nền Standard ISO 17025 (thêm vào Vận hành mẫu) | 7 | 2 | 6 | Có, phần lõi đã xong |
| Mô-đun Phân tích | 5 | 3 | 6 | Có, kèm điều kiện ghi ở mô tả |
| Mô-đun Khách hàng | 0 | 2 | 2 | Cổng khách có; email chưa |
| Mô-đun Dữ liệu máy | 0 | 0 | 2 | Đang xây dựng |
| Mô-đun Kinh doanh | 0 | 0 | 5 | Đang xây dựng |
| Mô-đun Tuân thủ nâng cao (dược, GMP) | 0 | 1 | 3 | Đang xây dựng |
| Theo yêu cầu (báo giá riêng) | — | — | — | Báo giá riêng |
"Đã có" là tính năng đang dùng được. "Một phần" là đã có phần lõi, phần còn lại đang xây dựng. "Đang xây dựng" là đang làm hoặc nằm trong kế hoạch xây dựng, chưa phát hành và chưa có thời hạn cụ thể. "Theo yêu cầu" là chỉ làm khi phòng đặt hàng và trả phí riêng; không phải đang xây dựng. Một dòng có thể gồm nhiều chức năng nhỏ.
Thứ tự làm: số nhỏ làm trước. Số 1 đến 38 ưu tiên phòng thí điểm (hai gói nền và mô-đun Phân tích); số 39 đến 53 là bốn mô-đun Khách hàng, Dữ liệu máy, Kinh doanh, Tuân thủ nâng cao; từ số 54 làm theo yêu cầu khi khách trả tiền. Thứ tự là kế hoạch, đổi theo phản hồi của khách, không phải cam kết ngày. Mã bắt đầu bằng core_ là tên gọi của tính năng lõi: luôn bật, không có công tắc. Các mã còn lại là cờ, tức công tắc bật hoặc tắt cho từng phòng; cờ của việc chưa làm là tên đã đặt trước, sẽ thêm vào hệ thống khi làm.
Gói nền Vận hành mẫu
Cho phòng cần quản lý luồng mẫu từ lúc nhận đến phiếu kết quả, giữ hồ sơ hệ thống chất lượng ở nơi khác (giấy hoặc hệ thống riêng).
| Mã cờ / tên lõi | Tính năng | Trạng thái | Thứ tự làm | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| core_ | Lõi nghiệp vụ: nhận mẫu, nhập kết quả, soát xét và phê duyệt bốn mắt, phiếu kết quả bất biến và bản thay thế -R1, số hiệu, ngày hẹn trả | Đã có | — | Hai lớp bảo vệ ở phần mềm và cơ sở dữ liệu |
| core_ | Lưu, trả, huỷ mẫu; tem QR; khoá số mẫu và người/giờ giao nhận | Đã có | — | Huỷ mẫu cần hai người |
| core_ | QC và biểu đồ kiểm soát | Đã có | — | Phần phân tích dữ liệu ở mô-đun Phân tích. QC không đạt hiện cảnh báo, chưa chặn soát xét (ISO 7.7.3) |
| core_ | Lý do thay đổi bắt buộc và khai báo muộn | Đã có | — | Có chặn ở cơ sở dữ liệu |
| core_ | Đính kèm tệp và dữ liệu gốc (R2): băm SHA-256, hạn mức, xem trước, huỷ có lý do | Đã có | — | Khoá lưu 5 năm |
| core_ | Báo giá theo chỉ tiêu và chi phí tạm tính của phiếu | Đã có | — | Dùng nội bộ; chưa gửi báo giá qua email, khách chưa tự chấp nhận trực tuyến |
| core_ | Xuất CSV, bộ lọc đã lưu, nhật ký xuất và nhật ký truy cập | Đã có | — | Có giới hạn lượt xuất theo giờ |
| core_ | Danh mục (G1 đến G4), nhập hàng loạt từ file Excel (G5), thời hạn lưu hồ sơ | Đã có | — | File Excel mẫu hai thứ tiếng |
| core_ | Trang xác thực phiếu công khai: QR trên phiếu, mã xác thực, dấu phiếu, thu hồi mã | Đã có | — | Không cần đăng nhập |
| qms_ | Ẩn danh tính khách theo vai: kiểm nghiệm viên và người soát xét chỉ thấy mã mẫu, thông tin khách lược ngay ở máy chủ | Đã có | — | Bật sẵn; phòng có thể yêu cầu khác |
| core_ | Bảng mẫu dùng được ở màn hẹp 390 px; lưới chọn cột hiển thị, nút Xuất, bộ lọc đã lưu | Đã có | — | |
| core_ | Điều kiện bảo quản có cấu trúc (nhiệt độ, thời gian giữ tối đa) và hoàn thiện các yêu cầu bảo quản mẫu theo ISO 7.4 | Đã có | 1 | ISO 7.4 |
| core_ | Mẫu đối chứng: loại "đối chứng" gắn vào mẫu lưu giữ, niêm phong (người, giờ), vị trí lưu có cấu trúc (kệ, ngăn, điều kiện), nhắc hết hạn lưu | Đã có | 2 | ISO 7.4.1, 7.4.2 |
| core_ | Công thức tính tự động từ nhiều lần đo | Đang xây dựng | 6 | |
| core_ | Duyệt hàng loạt (mỗi mẫu vẫn một quyết định và một dòng nhật ký) | Đã có | 7 | Mỗi mẫu vẫn một quyết định và một dòng nhật ký; bốn mắt giữ nguyên |
| core_ | Cổng QC lô chặn soát xét; truy vết kết quả khi QC lô hỏng | Một phần | 9 | Giai đoạn 1 (cảnh báo, chưa chặn) đã xong |
| core_ | Luật Westgard và Nelson tuỳ chọn trên biểu đồ QC | Đang xây dựng | 11 | |
| core_ | Gửi góp ý và hỏi đáp ngay trong ứng dụng, kèm ảnh chụp màn hình và màn đang xem | Đã có | 13 | Phục vụ góp ý định kỳ của phòng thí điểm. Chưa có thông báo, chưa tự chụp màn hình |
| core_ | Đặc tả theo sản phẩm: giới hạn và so sánh quy chuẩn gắn với sản phẩm hoặc khách | Một phần | 14 | Đã có kết luận theo đặc tả; còn quản lý đặc tả theo sản phẩm |
| core_ | Đăng ký mẫu hàng loạt và đăng ký trước từ khách (bảng kê mẫu, nhập lô) | Đã có | 15 | Nhận nhiều mẫu một lượt, danh sách báo trước. Số hiệu mẫu vẫn do máy chủ cấp |
| core_ | Hoàn thiện tệp, nhật ký, QC: xem trước PDF, phiên bản tệp, báo cáo QC xuất riêng, rà soát nhật ký tự động | Đang xây dựng | 17 | Gồm bốn việc nhỏ |
| core_ | Thông báo trong ứng dụng (chuông, số việc trên menu) đã có; thao tác hàng loạt (nhận, giao phòng, in tem) làm sau | Một phần | 18 | |
| core_ | Tự lưu nháp form, phím tắt, khung xương khi tải, hướng dẫn lần đầu | Đang xây dựng | 19 | |
| core_ | Đường chuẩn: lập nhiều điểm, kiểm tuyến tính, tính nồng độ ngược từ tín hiệu | Đang xây dựng | 25 | Làm khi có mẫu đường chuẩn thật của phòng |
| core_ | PWA, quét QR bằng camera (duyệt kết quả trên điện thoại) | Đang xây dựng | 30 | |
| core_ | Thanh đầu trang ở điện thoại; trợ năng (kiểm bằng NVDA, công bố mức WCAG) | Đang xây dựng | 31 | |
| core_ | Tài khoản chỉ xem cho lãnh đạo: đọc báo cáo và Tổng quan, không ghi gì | Đang xây dựng | 37 | Đọc, không ghi; tính riêng theo tài khoản |
| core_ | Chép báo giá cũ thành nháp; xuất CSV báo giá và chi phí tạm tính | Đang xây dựng | 38 |
Gói nền Standard ISO 17025 (thêm vào Vận hành mẫu)
Gồm toàn bộ gói Vận hành mẫu, cộng hệ thống chất lượng. Hỗ trợ đáp ứng ISO/IEC 17025 ở các điều phần mềm đảm nhiệm (chưa phải mọi điều: nhiều điều còn ở mức một phần).
| Mã cờ / tên lõi | Tính năng | Trạng thái | Thứ tự làm | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| core_ | Thử nghiệm thành thạo (PT), độ không đảm bảo đo (U) | Đã có | — | ISO 7.6, 7.7.2 |
| core_ | Thiết bị, hiệu chuẩn, kế hoạch, kiểm tra trung gian, gắn thiết bị với phương pháp, truy vết kết quả bị ảnh hưởng | Đã có | — | ISO 6.4. Truy vết với kết quả có gắn thiết bị |
| core_ | Năng lực nhân sự, uỷ quyền, cổng năng lực | Đã có | — | ISO 6.2. Cổng năng lực mặc định tắt, phòng tự bật theo phương pháp |
| core_ | Kiểm soát tài liệu: soạn, soát xét, phê duyệt (ba người), bản hiện hành, xem xét định kỳ, xác nhận đã đọc | Đã có | — | ISO 8.3 |
| core_ | Sổ chất lượng: khiếu nại, hành động khắc phục (CAPA), rủi ro, phản hồi khách, đánh giá nội bộ, xem xét lãnh đạo | Đã có | — | ISO 7.9, 8.5 đến 8.9 |
| core_ | Hồ sơ xác nhận phần mềm cho từng bản phát hành | Một phần | — | ISO 7.11.2. Đang hoàn thiện |
| core_ | Xác nhận phương pháp (LOD/LOQ, độ đúng, độ lặp lại) và hồ sơ gốc điện tử | Một phần | 3 | ISO 7.2.2. Đã có hồ sơ xác nhận, nghiên cứu và duyệt bốn mắt; điều kiện môi trường và liên kết hoá chất làm sau |
| core_ | Sổ hoá chất và chuẩn: lô, chai, hạn sau khi mở, dung dịch pha, ghi dùng, truy ngược kết quả; tồn theo khối lượng, kho vật tư, mua sắm làm sau | Đã có | 5 | ISO 6.4, 6.5, 6.6. Tồn theo khối lượng làm sau |
| qms_ | Gói hồ sơ cho đánh giá viên; bảng sẵn sàng đánh giá công nhận | Đã có | 8 | Bảng theo điều ISO/IEC 17025 và gói hồ sơ in được, hỗ trợ phòng chuẩn bị đánh giá |
| core_ | Tái đào tạo khi tài liệu đổi (nối năng lực với kiểm soát tài liệu) | Đang xây dựng | 10 | |
| core_ | Bảng chỉ số chất lượng, xu hướng phản hồi, khảo sát hài lòng | Đang xây dựng | 12 | Khảo sát gửi khách cần cổng khách |
| core_ | Điều tra kết quả ngoài đặc tả (OOS): mở điều tra từ kết quả, kết luận nguyên nhân, nối hành động khắc phục | Đang xây dựng | 16 | Nối với sổ chất lượng đã có |
| qms_ | Truy vết một kết quả bằng một cú bấm: mẫu và người nhận, người làm và năng lực lúc đó, thiết bị và hiệu chuẩn, lô hoá chất, QC trong ngày, xác nhận phương pháp, người soát và duyệt, nhật ký đã niêm | Đang xây dựng | 33 | Dữ liệu đã có trong hệ thống, chỉ nối lại; ISO 6.2, 6.4, 6.6, 7.5, 7.7 |
| qms_ | Hồ sơ đăng ký và duy trì công nhận VILAS: bảng phạm vi, xác nhận phương pháp, PT, năng lực cho đăng ký mở rộng và đánh giá giám sát | Đang xây dựng | 34 | Cần mẫu biểu hiện hành của tổ chức công nhận |
| qms_ | Chứng nhận toàn vẹn dữ liệu hằng tháng: tự kiểm chuỗi niêm nhật ký, trang in kèm mã băm để nộp đánh giá viên | Đang xây dựng | 35 | ISO 7.5.2, 7.11.3 |
Mô-đun Phân tích
Mô-đun thêm vào gói nền. Dịch vụ phân tích dữ liệu: một số chạy ngay khi có dữ liệu QC, PT, U (trôi QC, xu hướng PT, giám sát U, ngoại lai, xếp ưu tiên soát xét); ba dịch vụ chỉ bật sau khi có lịch sử thật của phòng (dự đoán thời gian trả, nguy cơ trễ, dự báo lượng mẫu).
| Mã cờ / tên lõi | Tính năng | Trạng thái | Thứ tự làm | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| ds_ | Dự đoán thời gian trả kết quả (P50, P90) lúc nhận mẫu | Một phần | — | Mô hình cần huấn luyện lại bằng dữ liệu thật của phòng trước khi bật |
| ds_ | Danh sách mẫu có nguy cơ trễ hẹn (cần dự đoán thời gian trả) | Một phần | — | Như trên |
| ds_ | Cờ ngoại lai so với lịch sử của chỉ tiêu (điểm z theo trung vị và MAD) | Đã có | — | |
| ds_ | Dự báo lượng mẫu nhận tuần này và tuần sau, cả phòng và từng phòng chuyên môn | Một phần | — | Cần lịch sử mẫu thật của phòng |
| ds_ | Phát hiện trôi QC (CUSUM/EWMA): báo sớm độ lệch nhỏ kéo dài | Đã có | — | |
| ds_ | Xu hướng thử nghiệm thành thạo (CUSUM qua các vòng) | Đã có | — | |
| ds_ | Giám sát độ không đảm bảo đo: khoảng tin cậy của U | Đã có | — | |
| ds_ | Xếp ưu tiên soát xét theo rủi ro (chỉ sắp xếp, không tự duyệt) | Đã có | — | |
| rpt_ | Xu hướng kết quả theo điểm lấy mẫu, khách, nguồn | Đang xây dựng | 20 | |
| ds_ | Dự báo năng lực nhân sự và thiết bị; gợi ý phân công | Đang xây dựng | 21 | |
| ds_ | Huấn luyện lại mô hình thời gian trả bằng dữ liệu thật của phòng và kiểm có thắng luật "số ngày chuẩn" | Đang xây dựng | 22 | Cần dữ liệu thật của phòng |
| ds_ | Thống kê nâng cao: ANOVA, DOE, hồi quy, SPC; báo cáo đánh giá sản phẩm hằng năm, chỉ số vận hành | Đang xây dựng | 23 | Cùng nhóm dịch vụ phân tích của gói |
| ds_ | Dự báo hiệu chuẩn bằng học máy | Đang xây dựng | 32 | Cần dữ liệu thật của phòng |
| ds_ | Điểm tin cậy của kết quả trước phê duyệt: gộp QC trong ngày, thiết bị, năng lực, cờ bất thường, hoá chất hết hạn thành một điểm kèm lý do ở hàng chờ soát xét | Đang xây dựng | 36 | Chỉ gợi ý, không tự duyệt; bốn mắt giữ nguyên |
Mô-đun Khách hàng
Mô-đun thêm: cổng khách hàng, email gửi phiếu và thông báo; sau đó Zalo, SMS.
| Mã cờ / tên lõi | Tính năng | Trạng thái | Thứ tự làm | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| cx_ | Cổng khách hàng: tra tiến độ, tải phiếu và -R1, trả lời báo giá (giai đoạn 1); gửi yêu cầu, thống kê (giai đoạn sau) | Một phần | 39 | Giai đoạn 1 đã chạy thử thật trên bản thử nghiệm; chưa dựng cho phòng nào |
| cx_ | Email: gửi phiếu, thông báo, mã một lần | Một phần | 40 | Phần nền đã xong; chưa gửi phiếu, thông báo |
| cx_ | CRM nhẹ; thông báo SMS và Zalo | Đang xây dựng | 50 | |
| cx_ | Thông báo và cổng khách qua Zalo | Đang xây dựng | 51 | Chi phí theo tin nhắn |
Mô-đun Dữ liệu máy
Mô-đun thêm: nhập kết quả từ file máy xuất, gửi danh sách mẫu xuống máy, thu tệp tự động. Kết nối từng máy tính phí theo lần.
| Mã cờ / tên lõi | Tính năng | Trạng thái | Thứ tự làm | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| int_ | Nhập kết quả từ file máy xuất (xem trước, ánh xạ cột); sau đó gửi danh sách mẫu (worklist) xuống máy | Đang xây dựng | 42 | Cần file mẫu từ máy của phòng; xuất danh sách mẫu theo mẫu máy làm trước. Kết nối từng máy tính phí theo lần |
| int_ | Thu tệp tự động từ máy và email, đọc ra bảng kết quả (SDMS) | Đang xây dựng | 43 | Làm sau khi đọc được một loại file máy thật |
Mô-đun Kinh doanh
Mô-đun thêm: báo giá mở rộng, mẫu phiếu theo khách, báo cáo nâng cao, hoá đơn, công nợ và lợi nhuận, báo cáo theo mẫu cơ quan nhà nước.
| Mã cờ / tên lõi | Tính năng | Trạng thái | Thứ tự làm | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| biz_ | Báo giá mở rộng: phí khác, hợp đồng khung, bảng giá riêng từng khách, giảm giá theo dòng | Đang xây dựng | 44 | Đang chốt cách tính thuế |
| rpt_ | Mẫu phiếu theo khách: giấy tiêu đề, cấu hình JSON, form riêng | Đang xây dựng | 45 | Giấy tiêu đề của phòng thuộc gói nền; biểu in theo mẫu riêng tính theo lần. Giữ các trường bắt buộc theo ISO 7.8.2.1 |
| rpt_ | Báo cáo nâng cao: chọn cột, xuất theo lịch, đồ thị trong phiếu, pivot | Đang xây dựng | 46 | Xuất theo lịch cần email |
| biz_ | Hoá đơn, công nợ; lợi nhuận theo chỉ tiêu và khách | Đang xây dựng | 47 | Hoá đơn điện tử cần nhà cung cấp |
| rpt_ | Báo cáo theo mẫu của cơ quan nhà nước (QCVN, mẫu giám sát của Bộ, Sở) | Đang xây dựng | 52 | Cần mẫu báo cáo thật của cơ quan |
Mô-đun Tuân thủ nâng cao (dược, GMP)
Mô-đun thêm cho phòng dược, GMP: chữ ký điện tử, ký số phiếu, bộ thẩm định phần mềm, quy trình theo bước của phương pháp.
| Mã cờ / tên lõi | Tính năng | Trạng thái | Thứ tự làm | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| rpt_ | Chữ ký điện tử: nhập lại mật khẩu kèm ý nghĩa chữ ký | Đang xây dựng | 41 | Ký số thật cần nhà cung cấp chứng thư |
| qms_ | Bộ thẩm định phần mềm cho khách: yêu cầu người dùng, kịch bản kiểm chạy lại (IQ/OQ/PQ), chiến lược kiểm, quy trình | Một phần | 48 | Mở rộng hồ sơ xác nhận phần mềm; chưa cam kết GMP |
| ops_ | Cấu hình bước theo phương pháp thử | Đang xây dựng | 49 | |
| rpt_ | Ký số phiếu kết quả bằng chữ ký số Việt Nam, kèm mã QR xác thực đã có | Đang xây dựng | 53 | Ký số thật cần nhà cung cấp chứng thư |
Theo yêu cầu (báo giá riêng)
Không thuê bao cố định: phí triển khai một lần cộng phí duy trì nhỏ. Chỉ làm khi khách trả tiền.
| Mã cờ / tên lõi | Tính năng | Trạng thái | Thứ tự làm | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|
| ds_ | Trợ lý AI: giải thích biểu đồ, hỏi đáp chỉ đọc | Theo yêu cầu | 4 | Bản trình diễn trên trang demo, chưa đưa vào sản phẩm. Chi phí tính theo lượt dùng |
| ind_ | Vi sinh: đếm khuẩn lạc, MPN, lọc màng, kháng sinh đồ, bảng theo dõi vi sinh và an toàn thực phẩm | Theo yêu cầu | 24 | Mở khi phòng có nhu cầu vi sinh |
| ind_ | Gói ngành nước và môi trường: thời gian lưu mẫu tối đa, nhóm giao mẫu, mẫu báo cáo theo cơ quan quản lý, nhận dữ liệu từ phòng thầu phụ | Theo yêu cầu | 26 | Mẫu báo cáo theo quy định Việt Nam cần tra thêm |
| ind_ | Giám sát môi trường: điểm lấy mẫu phân cấp, lịch lấy mẫu, xu hướng và cảnh báo (phòng sạch, nhà xưởng) | Theo yêu cầu | 27 | Chỉ khi phòng có phòng sạch hoặc giám sát nhà xưởng |
| int_ | Tích hợp phần mềm máy và hệ thống ngoài: phần mềm sắc ký, QMS ngoài, MES, SCADA, MQTT | Theo yêu cầu | 28 | Cần khách có hệ thống cụ thể |
| ops_ | Di động: quét mã bằng camera, ảnh và vị trí gắn vào dữ liệu, rút mẫu tại chỗ, làm việc ngoại tuyến | Theo yêu cầu | 29 | Mở rộng quét mã và ứng dụng điện thoại |
| ops_ | Thầu phụ; dự án, hợp đồng gom lô; kế hoạch lấy mẫu định kỳ và lấy mẫu ổn định theo mốc 3, 6, 12 tháng | Theo yêu cầu | 54 | |
| ind_ | Tính năng theo ngành: dược, hiện trường | Theo yêu cầu | 55 | |
| ops_ | Đa cơ sở trong một khách | Theo yêu cầu | 56 | |
| int_ | API mở, webhook; SSO bản cài tại chỗ | Theo yêu cầu | 57 | |
| int_ | Kết nối máy tự động (CLSI LIS, HL7); giám sát nhiệt độ, độ ẩm | Theo yêu cầu | 58 | Cần máy và cảm biến cụ thể |
| ops_ | Đặt lịch dùng thiết bị | Theo yêu cầu | 59 | |
| ops_ | Phân chia mẫu: tách mẫu con có mã riêng (aliquot) lúc tiếp nhận, truy vết về mẫu gốc; kiểm kê vị trí lưu | Theo yêu cầu | 60 | Làm theo yêu cầu khi có mẫu con thật |
| std_ | Mở rộng sang chuẩn ISO khác | Theo yêu cầu | 61 | |
| int_ | Kết nối ERP/SAP: nhận lệnh lấy mẫu, trả quyết định sử dụng sau kiểm nghiệm | Theo yêu cầu | 62 | Phía SAP do khách hoặc nhà tư vấn SAP gắn |
| ds_ | Ước lượng U kiểu bottom-up (GUM); nháp phiếu kết quả tự động | Theo yêu cầu | 63 | |
| ind_ | Nghiên cứu độ ổn định: protocol, mốc rút mẫu theo điều kiện bảo quản, lịch nhắc, hạn dùng | Theo yêu cầu | 64 | Làm theo yêu cầu khi có khách trả tiền |
| ind_ | Quản lý lô sản phẩm: đăng ký lô, cây lô cha–con, truy xuất, giữ và phát hành lô, phát hành nguyên liệu, phiếu kết quả theo lô | Theo yêu cầu | 65 | Chỉ khi phòng gắn với sản xuất, dược |
| ops_ | Thực thi từng bước theo phương pháp (LES): phiếu làm việc điện tử buộc từng bước, điểm kiểm cuối bước, dừng khi lệch | Theo yêu cầu | 66 | Thiết kế chung với cấu hình bước theo phương pháp |
| ops_ | Bộ luật cấu hình: cờ, cảnh báo, xét nghiệm phản xạ (kết quả A thì thêm chỉ tiêu B), đơn vị báo cáo | Theo yêu cầu | 67 | Không gồm tự duyệt: bốn mắt giữ nguyên |
| ops_ | Mẫu dẫn xuất và mẫu gộp: quan hệ mẫu cha–con đầy đủ, truy vết hai chiều | Theo yêu cầu | 68 | Thiết kế chung với phân chia mẫu |
| ops_ | Trường tuỳ chỉnh theo loại mẫu và chỉ tiêu; trình dựng truy vấn và mẫu báo cáo dùng lại | Theo yêu cầu | 69 | Cần chốt cách tuỳ chỉnh theo khách |
| ops_ | Phân công và lập kế hoạch công việc theo năng lực, khối lượng, lịch (người, nhóm, thiết bị) | Theo yêu cầu | 70 | Mở rộng dự báo năng lực |
| ops_ | Quản lý thay đổi cấu hình: yêu cầu thay đổi có duyệt, hoàn tác, chuyển cấu hình giữa môi trường | Theo yêu cầu | 71 | Chỉ cần khi cấu hình theo khách thành dữ liệu |
| core_ | Lưu trữ dữ liệu cũ, phân vùng và lọc nâng cao cho dữ liệu nhiều năm | Theo yêu cầu | 72 | Làm khi dữ liệu nhiều năm |
| ds_ | AI mở rộng: tìm kiếm ngữ nghĩa, hỏi bằng ngôn ngữ tự nhiên, tác tử gợi ý, bảo trì dự đoán | Theo yêu cầu | 73 | Chỉ đọc và gợi ý, không tự ghi quyết định; chi phí tính theo lượt dùng |
| ops_ | Bộ kit lấy mẫu gửi khách (thiết kế kit, tồn, đơn) và yêu cầu phân phối mẫu | Theo yêu cầu | 74 | Chỉ khi phòng gửi dụng cụ lấy mẫu cho khách |
| qms_ | Giám sát điều kiện môi trường bằng cảm biến (tủ mẫu, phòng cân, tủ ấm), cảnh báo vượt ngưỡng | Theo yêu cầu | 75 | Cần cảm biến cụ thể |
| ds_ | Trợ lý ISO trên dữ liệu thật của phòng: hỏi điều khoản và nhận đường dẫn tới hồ sơ, soát phiếu trước khi duyệt | Theo yêu cầu | 76 | Mở rộng bản trình diễn; chi phí tính theo lượt dùng, có trần mỗi tháng |
| ops_ | Sổ thí nghiệm điện tử (ELN): mẫu sổ, ghi chú gắn mẫu và chỉ tiêu, người chứng kiến | Theo yêu cầu | 77 | Ngoài phạm vi ISO/IEC 17025; chỉ làm theo yêu cầu riêng |
| ind_ | Ngân hàng mẫu sinh học và nghiên cứu lâm sàng: đối tượng và đồng thuận, protocol nghiên cứu, làm mù, đĩa nhiều giếng | Theo yêu cầu | 78 | Ngoài phạm vi ISO/IEC 17025 (chuẩn riêng); chỉ làm theo yêu cầu riêng |
| ind_ | Xét nghiệm y tế lâm sàng (LIS): bệnh nhân, giá trị nguy kịch, khoảng tham chiếu, mã LOINC/SNOMED, HL7/ASTM, giải phẫu bệnh | Theo yêu cầu | 79 | Ngoài phạm vi ISO/IEC 17025 (chuẩn riêng); chỉ làm theo yêu cầu riêng |
| ind_ | Pháp y (vụ án, tang vật, kit bằng chứng) và phân tích sinh học (PK, phân tích lại mẫu đã dùng) | Theo yêu cầu | 80 | Hai ngành hẹp; chỉ làm theo yêu cầu riêng |
Khả năng phát triển
Exomaly LIMS là dự án độc lập do Trương Đăng Khoa sáng lập và trực tiếp thiết kế, lập trình, vận hành. Nhờ vậy chúng tôi quyết định nhanh và làm đúng theo nhu cầu thực tế của phòng thí nghiệm, không qua nhiều tầng phê duyệt. Với mọi tính năng ở trạng thái "Đang xây dựng" trong tài liệu này, chúng tôi hoàn toàn có thể thực hiện, vì đây là việc nằm trong khả năng của chúng tôi.